大兄弟

dà xiōng dìđại huynh đệ

Hán Việt: đại huynh đệ · Pinyin: dà xiōng dì

Tổng quan

ĐỆ ông anh (phụ nữ phương bắc gọi người con trai lớn tuổi hơn mình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称谓。北方妇女用以称年岁小于自己的男子。

Cấu tạo: 大 (đại) + 兄 (huynh) + 弟 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông anh (phụ nữ phương bắc gọi người con trai lớn tuổi hơn mình)。北方婦女用以稱年歲大於自己的男子。
  • Tần suất từ ĐỆ ông anh (phụ nữ phương bắc gọi người con trai lớn tuổi hơn mình); ông anh
  • Biên soạn elder brother M:ge/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称谓。北方妇女用以称年岁小于自己的男子。

Eng

  • Cihui 大兄弟 àxiōngdi n. elder brother M:ge/²wèi
  • Tần suất từ n. elder brother M:ge/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

兄弟会 · 兄弟倆 · 兄弟的 · 兄弟鬩牆 · 兄弟阋墙 · 兄弟 · 兄弟之交 · 兄弟似地