大全
đại toàn
Hán Việt: đại toàn · Pinyin: dà quán
Tổng quan
bộ sưu tập toàn diện rọn vẹn, không thiếu sót gì. đại toàn đại toàn ☆Trọn vẹn, không thiếu sót gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ sưu tập toàn diện rọn vẹn, không thiếu sót gì. đại toàn đại toàn ☆Trọn vẹn, không thiếu sót gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指總括某一領域全部資料的書籍。如:《情書大全》、《食補大全》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指内容丰富、完备无缺的事物,多用于书名,如《农村日用大全》、《中国戏曲大全》。
Eng
- CC-CEDICT comprehensive collection
- Cihui comprehensive collection
ja
- JMdict complete collection|large collection|complete works