大全

dà quánđại toàn

Hán Việt: đại toàn · Pinyin: dà quán

Tổng quan

bách khoa toàn thư (thường dùng làm tên sách.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指内容丰富、完备无缺的事物,多用于书名,如《农村日用大全》、《中国戏曲大全》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指總括某一領域全部資料的書籍。如:《情書大全》、《食補大全》。

Cấu tạo: 大 (đại) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 大全 dàquán n. complete collection (in book titles)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指總括某一領域全部資料的書籍。如:《情書大全》、《食補大全》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指内容丰富、完备无缺的事物,多用于书名,如《农村日用大全》、《中国戏曲大全》。

Eng

  • JMdict complete collection
  • JMdict large collection
  • JMdict complete works
  • Cihui comprehensive collection

Đức

  • Handedict komplett

ja

  • JMdict 大全(たいぜん)

other

  • Nguồn khác Trọn vẹn, không thiếu sót gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

全一 · 全乎 · 全书 · 全付 · 全份 · 全休 · 全优 · 全会