大兵

dà bīng đại binh

Hán Việt: đại binh · Pinyin: dà bīng

Tổng quan

lính | quân đội lớn | quân đội hùng mạnh | (cũ) chiến tranh quy mô lớn ình hình chung, tổng quát — Việc lớn. ự trừng phạt nặng nề. đại binh đại binh ☆Tình hình chung, tổng quát — Việc lớn. đại hình đại hình ☆Sự trừng phạt nặng nề.

Cấu tạo: (đại) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính | quân đội lớn | quân đội hùng mạnh | (cũ) chiến tranh quy mô lớn ình hình chung, tổng quát — Việc lớn. ự trừng phạt nặng nề. đại binh đại binh ☆Tình hình chung, tổng quát — Việc lớn. đại hình đại hình ☆Sự trừng phạt nặng nề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的軍隊。《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙又叫一百兵丁埋伏在山凹裡,只聽山頭炮響,一齊吶喊起來,報稱大兵已到,趕上前來助戰。」 2.雄厚的兵力。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「日忘一日,以至覆沒,大兵一放,玉石俱碎。」《文選.鍾會.檄蜀文》:「若偷安旦夕,迷而不反,大兵一放,玉石俱碎。」 3.大戰事。 4.士兵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人数多﹑声势大的军队; 大的战争; 旧时对兵士的俗称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人数多﹑声势大的军队。 2.大的战争。 3.旧时对兵士的俗称。

Eng

  • CC-CEDICT soldier|large army|powerful army|(old) large-scale war
  • Cihui 大兵 àbīng* n. 1. soldiers; foot soldiers M:ge/¹míng 2. big battle 3. imperial troops 4. large army

ja

  • JMdict great stature|large build
  • JMdict large army|huge force