大典

dà diǎn đại điển

Hán Việt: đại điển · Pinyin: dà diǎn

Tổng quan

nghi lễ | tuyển tập tác phẩm kinh điển

Cấu tạo: (đại) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi lễ | tuyển tập tác phẩm kinh điển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大典禮、隆重的典禮。如:「國慶大典」。 2.大典籍。如《永樂大典》。 3.國家的大法。《文選.任昉.王文憲集序》:「至於軍國遠圖、刑政大典既道,在廊廟則理擅民宗,若乃明練庶務,鑒達治體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重要的典籍; 国家重要的典章﹑法令; 盛大隆重的典礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重要的典籍。 2.国家重要的典章﹑法令。 3.盛大隆重的典礼。

Eng

  • CC-CEDICT ceremony|collection of classical writings
  • Cihui ceremony; collection of classical writings

ja

  • JMdict grand ceremony|state ceremony|important law|legal canon