大決

dà jué đại quyết

Hán Việt: đại quyết · Pinyin: dà jué

Tổng quan

đại quyết

Cấu tạo: (đại) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại quyết
  • Cihui đại quyết (tức "thu quyết", thời phong kiến, phán tội chết lập tức thi hành ngay gọi là "lập quyết", đến mùa thu mới thi hành án gọi là "thu quyết". Số người thi hành án vào mùa thu rất đông nên gọi là "đại quyết".)。即"秋決",封建時代,判以死 刑立即執行叫"立決",延至秋天執行叫"秋決"。秋決人數很多,故又叫大決。