大刀
đại đao
Hán Việt: đại đao · Pinyin: dà dāo
Tổng quan
đại đao | dao lớn | mã tấu on dao lớn — Cây đao lớn, một thứ binh khí thời xưa. đại đao đại đao ☆Con dao lớn — Cây đao lớn, một thứ binh khí thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui đại đao | dao lớn | mã tấu on dao lớn — Cây đao lớn, một thứ binh khí thời xưa. đại đao đại đao ☆Con dao lớn — Cây đao lớn, một thứ binh khí thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。為單刃厚背的兵器。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代一种兵器﹐带有长柄的刀; 指用作武器的短柄长刀; 指刀币﹐古代齐国的货币。宋梅尧臣有《饮刘原甫家﹐原甫怀二古钱﹐劝酒。其一﹐齐之大刀﹐长五寸半;其一﹐王莽时金错刀﹐长二寸半》诗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代一种兵器﹐带有长柄的刀。 2.指用作武器的短柄长刀。 3.指刀币﹐古代齐国的货币。宋梅尧臣有《饮刘原甫家﹐原甫怀二古钱﹐劝酒。其一﹐齐之大刀﹐长五寸半;其一﹐王莽时金错刀﹐长二寸半》诗。
Eng
- CC-CEDICT broadsword|large knife|machete
- Cihui broadsword; large knife; machete