大刑

dà xíng đại hình

Hán Việt: đại hình · Pinyin: dà xíng

Tổng quan

đại hình

Cấu tạo: (đại) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重刑。多指死刑。《周禮.地官.司市》:「小刑憲罰,中刑徇罰,大刑扑罰。」《左傳.昭公二年》:「有死罪三,何以堪之?不速死,大刑將至。」 2.殘酷的刑具或刑罰。《三俠五義》第五回:「包公一時動怒,請了大刑,用夾棍套了兩腿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重刑。多指死刑; 施重刑用的刑具; 大型。型﹐铸造器物的模型。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重刑。多指死刑。 2.施重刑用的刑具。 3.大型。型﹐铸造器物的模型。

Eng

  • Cihui 大刑 dàxíng n. stiff sentences/penalties