大剌剌

dà là là đại lạt lạt

Hán Việt: đại lạt lạt · Pinyin: dà là là

Tổng quan

khoa trương | điệu bộ | ngẫu hứng

Cấu tạo: (đại) + (lạt) + (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa trương | điệu bộ | ngẫu hứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大模大樣。《水滸傳》第九回:「你這個賊配軍,見我如何不下拜,卻來唱喏?你這廝可知在東京做出事來,見我還是大剌剌的。」也作「大拉拉」、「大喇喇」、「大辣辣」、「大落落」。

Eng

  • CC-CEDICT pompous|with a swagger|casual
  • Cihui pompous; with a swagger; casual