xià hạ

Hán Việt: hạ · Pinyin: xià

Tổng quan

viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門 厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến tòa nhà cao dinh thự phía sau nhà phần nhà lợp thêm cũng đọc là [xia4]

廣廈 · 後廈 · 抱廈 · 廈子 · 廈宇 · 廈屋 · 廈房 · 廈覆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxià
Hán Việthạ
Quảng Đônghaa6
Mân Name7
Nhật BảnIE
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrax
Baxter-Sagart[g]ˤraʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤraʔ
Phản thiết胡雅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nhà, tiếng gọi chung về nhà ở. Dị dạng của chữ 厦

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hạ Hạ môn (đô thị ở đảo) [Eng: Amoy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hè Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高大的房屋。如:「華廈」、「高樓大廈」。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「安得廣廈千萬間,大庇天下寒士俱歡顏。」 2.房屋後面突出的部分。如:「前廊後廈」。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Xiamen or Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Fujian
  • CC-CEDICT (bound form) tall building; mansion|(bound form) rear annex; lean-to|Taiwan pr. [xia4]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】胡雅切【集韻】【韻會】【正韻】亥雅切,𠀤音夏。【說文】屋也。【玉篇】今之門廡也。又【韻會】通作夏。【禮·檀弓】見若覆夏屋者矣。【註】今之門廡旁廣而𤰞。 又【集韻】大屋。【唐·太宗登三臺詩】所欣成大廈。 考證:〔【玉篇】門之廡也。〕 謹照原文改今之門廡也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厦 · 𢇗 · 𢌂 · 𢌉 · 𤹉 · 厦 · 厦 · 厦 · 厦