大去
đại khứ
Hán Việt: đại khứ
Tổng quan
i luôn không về — Chỉ sự chết. đại khứ đại khứ ☆Đi luôn không về — Chỉ sự chết. một đi không trở lại; chết。原指一去不返,後也用為死去的婉辭。
Nghĩa
Việt
- Cihui i luôn không về — Chỉ sự chết. đại khứ đại khứ ☆Đi luôn không về — Chỉ sự chết. một đi không trở lại; chết。原指一去不返,後也用為死去的婉辭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一去不復返。《左傳.莊公四年》:「夏,紀侯大去其國,違齊難也。」 2.去世。如:「他因病入膏肓,自覺大去之期不遠,所以找了律師定下遺囑。」
Eng
- Cihui 大去 àqù v.p. pass away; die