大叔

dà shū đại thúc

Hán Việt: đại thúc · Pinyin: dà shū

Tổng quan

anh của chú (em trai của bố) | chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố) chú; đại thúc (tôn xưng người cùng hàng với bố nhưng ít tuổi hơn)。尊稱跟父親同輩而年紀較小的男子。

Cấu tạo: (đại) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh của chú (em trai của bố) | chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố) chú; đại thúc (tôn xưng người cùng hàng với bố nhưng ít tuổi hơn)。尊稱跟父親同輩而年紀較小的男子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。尊稱與父親同輩而年紀較小的男子。《儒林外史》第一回:「王大叔麼?他在二十里路外王家集親家家吃酒去了。」 2.對別人家奴僕的尊稱。清.孔尚任《桃花扇》第一四齣:「(雜)門上大叔那里?(丑)是那個?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊称年长的男子(一般指年纪小于父亲的)。

Eng

  • CC-CEDICT eldest of father's younger brothers|uncle (term used to address a man about the age of one's father)
  • Cihui eldest of father's younger brothers; uncle (term used to address a man about the age of one's father)