大受 đại thụ Hán Việt: đại thụ Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 受 (thụ)Hán Việtđại thụCấu tạo大 + 受 · đại + thụ nghĩa thành phần: đại + thụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 授予重責、承受重任。《論語.衛靈公》:「君子不可小知,而可大受也。」《明史.卷二一二.俞大猷列傳》:「譚綸嘗與書:『節制精明,公不如綸。信賞必罰,公不如戚。精悍馳騁,公不如劉。然此皆小知,而公則堪大受。』」