大口

dà kǒu đại khẩu

Hán Việt: đại khẩu · Pinyin: dà kǒu

Tổng quan

miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.) | há miệng | nuốt ừng ực | ngấu nghiến | há hốc

Cấu tạo: (đại) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.) | há miệng | nuốt ừng ực | ngấu nghiến | há hốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大嘴。《三國演義》第二九回:「孫權生得方頤大口,碧眼紫髯。」 2.張大嘴巴。《紅樓夢》第二○回:「憑他怎麼去,還有太太老爺管他呢,就大口啐他!」

Eng

  • CC-CEDICT big mouthful (of food, drink, smoke etc)|open mouth|gulping|gobbling|gaping
  • Cihui big mouthful (of food, drink, smoke etc); open mouth; gulping; gobbling; gaping

ja

  • JMdict big mouth|mouth opened wide|boastful speech|tall talk|bragging