大吉
đại cát
Hán Việt: đại cát · Pinyin: dà jí
Tổng quan
rất cát tường | hết sức may mắn
Nghĩa
Việt
- Cihui rất cát tường | hết sức may mắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常吉利。如:「開張大吉」。《荀子.議兵》:「慮必先事而申之以敬,慎終如始,終始如一,夫是之謂大吉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常吉利:~大利|万事~|开市~;用在动词或动词结构后表示诙谐的说法:溜之~|关门~。
Eng
- CC-CEDICT very auspicious|extremely lucky
- Cihui very auspicious; extremely lucky
ja
- JMdict excellent luck