大同

dà tóng đại đồng

Hán Việt: đại đồng · Pinyin: dà tóng

Tổng quan

(Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng) hỉ chung một quy mô lớn lao, chỉ cuộc sống lí tưởng của con người, không còn phân biệt quốc gia, chủng tộc, giai cấp v.v…. đại đồng đại đồng ☆Chỉ chung một quy mô lớn lao, chỉ cuộc sống lí tưởng của con người, không còn phân biệt quốc gia, chủng tộc, giai cấp v.v….

Cấu tạo: (đại) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng) hỉ chung một quy mô lớn lao, chỉ cuộc sống lí tưởng của con người, không còn phân biệt quốc gia, chủng tộc, giai cấp v.v…. đại đồng đại đồng ☆Chỉ chung một quy mô lớn lao, chỉ cuộc sống lí tưởng của con người, không còn phâ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最和平安樂的盛世。如:「世界大同」。 2.天地萬物與人合而為一。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「天地萬物,一人之身也,此之謂大同。」 3.大致相同。《漢書.卷九六.西域傳上.大宛國傳》:「自宛以西至安息國,雖頗異言,然大同,自相曉知也。」《後漢書.卷七二.董卓傳》:「天下反覆未可知,相與州里,今雖小違,要當大同,欲共一言。」 4.南朝梁武帝的年號(西元535~546)。 5.縣名。在山西省內外長城之間,是平綏鐵路的中心,產煤。舊為大同府治。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人人平等、自由的社会景象。这是我国历史上某些思想家的一种理想。

Eng

  • CC-CEDICT see 大同市[Da4 tong2 Shi4]|see 大同鄉|大同乡[Da4 tong2 Xiang1]|see 大同區|大同区[Da4 tong2 Qu1]|(Confucianism) Great Harmony (concept of an ideal society)
  • Cihui see 大同市; see 大同鄉|大同乡; see 大同區|大同区; (Confucianism) Great Harmony (concept of an ideal society)

ja

  • JMdict general resemblance|being largely the same|uniting with a common goal|Daidō era (806.5.18-810.9.19)