大呼隆

dà hū lóng đại hô long

Hán Việt: đại hô long · Pinyin: dà hū lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (hô) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指聲勢大卻無實效。如:「做事要實在,不要犯大呼隆的毛病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"大唿隆"; 形容做事虚张声势﹐很少实效。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"大唿隆"。 2.形容做事虚张声势﹐很少实效。

Eng

  • Cihui 大呼隆 àhūlong v. working with a lot of empty talk and accomplishing very little ◆n. confusion caused by centralization of labor