大員

dà yuán đại viên

Hán Việt: đại viên · Pinyin: dà yuán

Tổng quan

quan chức cao cấp

Cấu tạo: (đại) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức cao cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天。《淮南子.俶真》:「然後知聖人之不失道也,是故能戴大員者履大方。」也作「大圓」。 2.身負重任的官吏。《晉書.卷一○九.慕容皝載記》:「學者三年無成,亦宜還之於農,不可徒充大員以塞聰俊之路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指职位高的人员(多用于委派时):考察~|接收~。

Eng

  • CC-CEDICT high official
  • Cihui high official