大丧

đại tang

Hán Việt: đại tang

Tổng quan

ha mẹ chết. Các tang khác là Tiểu tang. đại tang đại tang ☆Cha mẹ chết. Các tang khác là Tiểu tang.

Cấu tạo: (đại) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ha mẹ chết. Các tang khác là Tiểu tang. đại tang đại tang ☆Cha mẹ chết. Các tang khác là Tiểu tang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子、皇后與其世子的喪禮。《周禮.天官.宰夫》:「大喪小喪,掌小官之戒令,帥執事而治之。」 2.父母之喪。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「王戒、和嶠同時遭大喪,俱以孝稱。」 3.國亡而身被戮。《書經.多士》:「惟時上帝不保,降若茲大喪。」

ja

  • JMdict funeral service of a Japanese emperor|Imperial mourning