tang

Hán Việt: tang

Tổng quan

tang tang lễ, để tang [Eng: funeral, to wear mourning (for somebody)]

丧主 · 丧乱 · 丧事 · 丧亡 · 丧亲 · 丧仪 · 丧假 · 丧偶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāng
Hán Việttang
Quảng Đôngsong1
Chú âmㄙㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsang
Baxter-Sagarts-mˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổs-mˤaŋ
Phản thiết蘇浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [喪].
  • Thiều Chửu Lễ tang. Như {cư tang} [居喪] để tang, {điếu tang} [弔喪] viếng kẻ chết, v.v. Một âm là {táng}. Mất. Như {táng minh} [喪明] mù mắt, {táng vị} [喪位] mất ngôi, v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧 (会意。小篆字形,上面是哭’,下面是亡”。表示哭已死去的人。本义丧失) 同本义 喪,亡也。--《说文》 东北丧朋。--《易·坤》。马注失也。” 受禄无丧。--《诗·大雅·皇矣》 问丧无夫子乎。又,丧人无以为宝。--《礼记·檀弓》 宣王既丧南国之师。--《国语·周语》 非独贤者有是心也,人皆有之,贤者能勿丧耳。--《孟子·告子上》 偃王行仁义而丧其国。--《韩非子·五蠹》 又如丧明(眼睛失明);丧检(丧失德行,失去检点);丧履(失去庇护);丧精(失神);丧心(心理反常;丧失理智);丧志(丧失心志) 丧(喪)sāng有关死者的事~事。治~。 丧(喪)sà…

Eng

  • CC-CEDICT mourning|funeral|(old) corpse
  • CC-CEDICT to lose sth abstract but important (courage, authority, one's life etc)|to be bereaved of (one's spouse etc)|to die|disappointed|discouraged

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡂤、𡴧、𡂧、𦦦、𡚏【廣韻】【正韻】蘇浪切【集韻】【韻會】四浪切,𠀤桑去聲。【玉篇】亡也。 又【正韻】失位也。【論語】二三子何患於喪乎。【註】喪,失位也。【左傳·昭二十四年】昭公曰:喪人不佞。 又【廣韻】息郞切【集韻】【韻會】【正韻】蘇郎切,𠀤音桑。【正韻】持服曰喪。【禮·檀弓】故孔氏之不喪出母,自子思始也。【又】子夏喪其子,而喪其明。【釋文】上喪字平聲,下喪字去聲。 又【廣韻】喪,器也,今謂之柩。【禮·曲禮】送喪不踰境。 又姓。【廣韻】楚大夫喪左。【說文】本作𠸶。【廣韻】亦作𠷔。

Thuyết Văn

亡也。 从哭亡。亡亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亡部曰。亡、逃也。亡非死之謂。故中庸曰。事死如事生。事亡如事存。尙書大傳曰。王之於仁人也。死者封其墓。況於生者乎。王之於賢人也。亡者表其閭。況於在者乎。皆存亡與生死分別言之。凶禮謂之喪者、鄭禮經目錄云不忍言死而言喪。喪者、棄亡之辭。若全居於彼焉。己失之耳。是則死曰喪之義也。公子重耳自偁身喪、魯昭公自偁喪人。此喪字之本義也。凡喪失字本皆平聲。俗讀去聲、以別於死喪平聲。非古也。 此從禮記奔喪之禮釋文所引。息郞切。十部。

【喪】 (tang ⟨táng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 哭亡 (khóc + vong) | Thanh phù (聲符): 亡亦 (vong) Phiên thiết: Tức lang thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: tang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Mất. Như {Lươn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䘮 · 𠷔 · 𠸶 · 𡂤 · 𡂧 · 𡚏 · 𡴧 · 𦦭 · 𦱺 · 𬽐 · 丧 · 丧