大器

dà qì đại khí

Hán Việt: đại khí · Pinyin: dà qì

Tổng quan

người rất có tài | vật quý giá ồ vật quý — Chỉ người tài. đại khí đại khí ☆Đồ vật quý — Chỉ người tài.

Cấu tạo: (đại) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người rất có tài | vật quý giá ồ vật quý — Chỉ người tài. đại khí đại khí ☆Đồ vật quý — Chỉ người tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天道。《易經.乾卦.彖曰》「大明終始,六位時乘,時承六龍以御天」句下三國魏.王弼.注:「乘變化而御大器。」唐.孔穎達.正義:「大器,謂天也。」 2.寶物。比喻重要的事物。《左傳.文公十二年》:「君不忘先君之好,照臨魯國,鎮撫其社稷,重之以大器,寡君敢辭玉。」《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「兵者,帝王之大器,古今所不能廢也。」 3.比喻國家、帝位。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「自陛下嗣守元符,體臨大器,聖神獨斷,謀諫莫從。」 4.大才能。《三國演義》第九三回:「今公蘊大才、抱大器,自欲比於管、樂,何乃強欲逆天理、背人情而行事耶?」 5.有才能…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指钟鼎等宝物;比喻有很高的才能、能干大事业的人:终成~。

Eng

  • CC-CEDICT very capable person|precious object
  • Cihui 大器 dàqì n. <wr.> 1. treasure 2. sb. of outstanding talents

ja

  • JMdict large container|person of great talent