大器

dà qìđại khí

Hán Việt: đại khí · Pinyin: dà qì

Tổng quan

châu báu; vật báu.; người tài; người có năng lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代指钟鼎等宝物; 比喻有很高的才能、能干大事业的人:终成~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天道。《易經.乾卦.彖曰》「大明終始,六位時乘,時承六龍以御天」句下三國魏.王弼.注:「乘變化而御大器。」唐.孔穎達.正義:「大器,謂天也。」 2.寶物。比喻重要的事物。《左傳.文公十二年》:「君不忘先君之好,照臨魯國,鎮撫其社稷,重之以大器,寡君敢辭玉。」《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「兵者,帝王之大器,古今所不能廢也。」 3.比喻國家、帝位。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「自陛下嗣守元符,體臨大器,聖神獨斷,謀諫莫從。」 4.大才能。《三國演義》第九三回:「今公蘊大才、抱大器,自欲比於管、樂,何乃強欲逆天理、背人情而行事耶?」 5.有才能、有出息的人。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「又誇揚吳衙內青年美貌,學問廣博,許多好處,將來必是個大器。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đồ vật quý — Chỉ người tài.; ồ vật quý — Chỉ người tài.; ĐẠI KHÍ Phật giáo ngữ. Người có nhiều tài năng hay gánh vác được việc lớn. NHQL q. 30 có ghi: 昔大覺璉動靜尊嚴、圓通訥一見直以大器期之。 Thuở xưa ngài Đại Giác Liễn có cử chỉ tôn nghiêm, trong lúc động cũng như lúc tĩnh, nên thiền sư Viên Thông Nột thoạt thấy liền đem lòng kỳ vọng ngài sẽ là bậc tài năng hay gánh vác được việc lớn.; người rất có tài , vật quý giá; 1. châu báu; vật báu. 2. người tài; người có năng lực; vật báu; người tài; người có năng lực
  • Biên soạn 大器 dàqì n. <wr.> 1. treasure 2. sb. of outstanding talents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天道。《易經.乾卦.彖曰》「大明終始,六位時乘,時承六龍以御天」句下三國魏.王弼.注:「乘變化而御大器。」唐.孔穎達.正義:「大器,謂天也。」 2.寶物。比喻重要的事物。《左傳.文公十二年》:「君不忘先君之好,照臨魯國,鎮撫其社稷,重之以大器,寡君敢辭玉。」《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「兵者,帝王之大器,古今所不能廢也。」 3.比喻國家、帝位。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「自陛下嗣守元符,體臨大器,聖神獨斷,謀諫莫從。」 4.大才能。《三國演義》第九三回:「今公蘊大才、抱大器,自欲比於管、樂,何乃強欲逆天理、背人情而行事耶?」 5.有才能、有出息的人。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「又誇揚吳衙內青年美貌,學問廣博,許多好處,將來必是個大器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指钟鼎等宝物; 比喻有很高的才能、能干大事业的人:终成~。

Eng

  • JMdict large container
  • JMdict person of great talent
  • Cihui 大器 dàqì n. <wr.> 1. treasure 2. sb. of outstanding talents
  • Tần suất từ 大器 dàqì n. <wr.> 1. treasure 2. sb. of outstanding talents

ja

  • JMdict 大器(たいき)

other

  • Nguồn khác Đồ vật quý
  • Nguồn khác Chỉ người tài

Từ liên quan

Gần nghĩa

大器晚成 · 器乐 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材