大國

dà guó đại quốc

Hán Việt: đại quốc · Pinyin: dà guó

Tổng quan

cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

Cấu tạo: (đại) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富庶而強大的國家。漢.司馬相如〈子虛賦〉:「願聞大國之風烈,先生之餘論也。」三國魏.曹植〈贈丁翼〉詩:「大國多良材,譬海出明珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指大诸侯国; 泛指大的国家; 比喻具有独立性的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指大诸侯国。 2.泛指大的国家。 3.比喻具有独立性的事物。

Eng

  • CC-CEDICT a power (i.e. a dominant country)
  • Cihui a power (i.e. a dominant country)

ja

  • JMdict large country|major nation|great power|province of the highest rank (ritsuryō system)