大堂

dà táng đại đường

Hán Việt: đại đường · Pinyin: dà táng

Tổng quan

sảnh

Cấu tạo: (đại) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官衙中的治事廳堂。如:「大堂之上竟敢胡言亂語。」 2.下屬對主管的稱呼。《儒林外史》第七回:「切記先帝宏治十三年,晚生在工部大堂劉大老爺家扶乩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指衙门中审理案件的厅堂;指宾馆、饭店等的接待大厅:~经理。

Eng

  • CC-CEDICT lobby
  • Cihui lobby