大塊

đại khối

Hán Việt: đại khối

Tổng quan

khối, tảng, súc (đá, gỗ...), cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình), khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...), khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường), vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố, bản khắc (để in), số lớn cổ phần, (ngành đường sắt) đoạn đường; đoà…

Cấu tạo: (đại) + (khối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大片、大團。如:「你這樣每天應酬都是大塊肉、大碗酒的,實在要有所節制,以免影響身體健康。」 2.宇宙、天地、大自然。《莊子.大宗師》:「夫大塊載我以形,勞我以生,佚我以老,息我以死。」唐.李白〈春夜宴桃李園序〉:「況陽春召我以煙景,大塊假我以文章。」

Eng

  • Cihui 大塊 àkuài n. 1. earth 2. heaven and earth; universe