大壑

dà hè đại hác

Hán Việt: đại hác · Pinyin: dà hè

Tổng quan

biển khơi; biển cả; ngoài khơi。大海。亦說"巨壑"。

Cấu tạo: (đại) + (hác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển khơi; biển cả; ngoài khơi。大海。亦說"巨壑"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大海。《莊子.天地》:「夫大壑之為物也,注焉而不滿,酌焉而不竭。」《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「翼乎如鴻毛遇順風,沛乎如巨魚縱大壑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大海; 大坑谷或大沟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大海。 2.大坑谷或大沟。