大壑

dà hèđại hác

Hán Việt: đại hác · Pinyin: dà hè

Tổng quan

biển khơi; biển cả; ngoài khơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大海。 2.大坑谷或大沟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大海。《莊子.天地》:「夫大壑之為物也,注焉而不滿,酌焉而不竭。」《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「翼乎如鴻毛遇順風,沛乎如巨魚縱大壑。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 壑 (hác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠI HÁC (1576-1627) Thiền sư đời Minh, họ Tiết, tự Huyền Tân, Nguyên Tân, người xứ Tiền Đường (nay thuộc Hàng Châu) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vĩnh Minh Diên Thọ, trụ chùa Tịnh Từ ở Hàng Châu. Tác phẩm: Tịnh Từ Tự Chí 10 quyển, Vĩnh Minh Đạo Tích.; biển khơi; biển cả; ngoài khơi; biển cả; ngoài khơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大海。《莊子.天地》:「夫大壑之為物也,注焉而不滿,酌焉而不竭。」《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「翼乎如鴻毛遇順風,沛乎如巨魚縱大壑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.大海。 2.大坑谷或大沟。

other

  • Nguồn khác (1576-1627) Thiền sư đời Minh, họ Tiết, tự Huyền Tân, Nguyên Tân, người xứ Tiền Đường (nay thuộc Hàng Châu) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vĩnh Minh Diên Thọ, trụ chùa Tịnh Từ ở Hàng Châu
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tịnh Từ Tự Chí 10 quyển, Vĩnh Minh Đạo Tích

Từ liên quan

Gần nghĩa

壑沟 · 壑谷 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专