大大咧咧

dà dà liē liēLIỆT LIỆT

Hán Việt: LIỆT LIỆT · Pinyin: dà dà liē liē

Tổng quan

LIỆT LIỆT tuỳ tiện; cẩu thả; không cẩn thận

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容待人处事随随便便,满不在乎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

態度輕率,滿不在乎的樣子。如:「他在課堂上大大咧咧聊天,被老師責罵。」也作「大模大樣」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 大 (đại) + 咧 + 咧

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tư
  • Cihui tuỳ tiện
  • Cihui tự nhiên
  • Biên soạn r.f. <topo.> careless; casual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度輕率,滿不在乎的樣子。如:「他在課堂上大大咧咧聊天,被老師責罵。」也作「大模大樣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容待人处事随随便便,满不在乎。

Eng

  • Cihui 大大咧咧 àdaliēliē r.f. <topo.> careless; casual

Đức

  • Handedict unbedacht, unbesorgt, fahrlässig (Adj, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大大方方 · 大大落落 · 大大小小 · 大大地 · 大大法法 · 大大不然 · 大大注意 · 大大洋洋