大大小小

dà dà xiǎo xiǎođại đại tiểu tiểu

Hán Việt: đại đại tiểu tiểu · Pinyin: dà dà xiǎo xiǎo

Tổng quan

lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指大小人物或事物等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無論大小。即總括所有。《文明小史》第一二回:「以至於編書的、做報的,大大小小事情。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 大 (đại) + 小 (tiểu) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lớn nhỏ
  • Tần suất từ lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
  • Biên soạn r.f. 1. both the old and the young; both the big and the small 2. all (sorts) of; of all sizes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無論大小。即總括所有。《文明小史》第一二回:「以至於編書的、做報的,大大小小事情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指大小人物或事物等。

Eng

  • Cihui large and small; of all sizes
  • Tần suất từ r.f. 1. both the old and the young; both the big and the small 2. all (sorts) of; of all sizes

Từ liên quan

Gần nghĩa

大大方方 · 小小不言 · 大大落落 · 大大咧咧 · 大大地 · 小小子 · 小小说 · 大大法法