大大小小
đại đại tiểu tiểu
Hán Việt: đại đại tiểu tiểu · Pinyin: dà dà xiǎo xiǎo
Tổng quan
lớn và nhỏ | đủ mọi kích cỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui lớn và nhỏ | đủ mọi kích cỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無論大小。即總括所有。《文明小史》第一二回:「以至於編書的、做報的,大大小小事情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指大小人物或事物等。
Eng
- CC-CEDICT large and small; of all sizes
- Cihui large and small; of all sizes