大大方方

dà dà fāng fāngđại đại phương phương

Hán Việt: đại đại phương phương · Pinyin: dà dà fāng fāng

Tổng quan

tự tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人的行为举止自然不俗气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容態度自然從容。《文明小史》第二五回:「濟川連問外面何人?他才大大方方的走了進來。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 大 (đại) + 方 (phương) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh
  • Cihui tự nhiên
  • Cihui đĩnh đạc
  • Tần suất từ tự tin , bình tĩnh , tự nhiên , đĩnh đạc; thái thái phương phương/thái đại phương phương/đại thái phương phương/đại đại phương phương: thoải mái; thoải mái
  • Biên soạn r.f. very natural and poised

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容態度自然從容。《文明小史》第二五回:「濟川連問外面何人?他才大大方方的走了進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人的行为举止自然不俗气。

Eng

  • Cihui confident; calm; natural; poised
  • Tần suất từ r.f. very natural and poised

Từ liên quan

Gần nghĩa

方方正正 · 方方面面 · 大大落落 · 大大小小 · 大大咧咧 · 大大地 · 大大法法 · 大大不然