大夫

dà fū đại phu

Hán Việt: đại phu · Pinyin: dà fū

Tổng quan

quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ) | bác sĩ | thầy thuốc hức quan lớn, thời cổ Trung Hoa. đại phu đại phu ☆Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa.

Cấu tạo: (đại) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ) | bác sĩ | thầy thuốc hức quan lớn, thời cổ Trung Hoa. đại phu đại phu ☆Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。歷代沿用,多係中央要職和顧問。如御史大夫、光祿大夫、大中大夫等。 2.宋朝對有特殊技藝者的尊稱。《警世通言.卷八.崔待詔生死冤家》:「啟請婆婆,過對門裱褙鋪裡請璩大夫來說話。」 3.複姓。如漢代有大夫但。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生。《紅樓夢》第五一回:「我叫人請了大夫,悄悄的從後門進來瞧瞧就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官职名,位居卿之下,士之上。秦汉后有御史大夫、光禄大夫等,唐代以后称高级文职官阶为大夫; (dài-)宋代医官置大夫以下官阶,后以之称医生。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代官职名,位居卿之下,士之上。秦汉后有御史大夫、光禄大夫等,唐代以后称高级文职官阶为大夫。②(dài-)宋代医官置大夫以下官阶,后以之称医生。

Eng

  • CC-CEDICT doctor; physician
  • CC-CEDICT senior official (in imperial China)
  • Cihui doctor; minister of state (in pre-Han states); 位

ja

  • JMdict high steward|grand master