大頭目

dà tóu mù đại đầu mục

Hán Việt: đại đầu mục · Pinyin: dà tóu mù

Tổng quan

ông chủ

Cấu tạo: (đại) + (đầu) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông chủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.首領、領導者。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「得令,我出的這門來,大小頭目,便收拾鞍馬,打點鷹犬,公子要打圍獵射去。」 2.主要的、重要的。《朱子語類輯略.卷二.小學》:「學者做工夫,莫說道是要待一個頓段大頭目工夫後方做得。」也作「大頭項」。

Eng

  • CC-CEDICT the boss
  • Cihui the boss