大头目

dà tóu mùđại đầu mục

Hán Việt: đại đầu mục · Pinyin: dà tóu mù

Tổng quan

ông chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.首領、領導者。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「得令,我出的這門來,大小頭目,便收拾鞍馬,打點鷹犬,公子要打圍獵射去。」 2.主要的、重要的。《朱子語類輯略.卷二.小學》:「學者做工夫,莫說道是要待一個頓段大頭目工夫後方做得。」也作「大頭項」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 頭 (đầu) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ông trùm
  • Google Alex v6 thủ lĩnh
  • VietPhrases đại đầu mục
  • Tần suất từ đại đầu mục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.首領、領導者。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「得令,我出的這門來,大小頭目,便收拾鞍馬,打點鷹犬,公子要打圍獵射去。」 2.主要的、重要的。《朱子語類輯略.卷二.小學》:「學者做工夫,莫說道是要待一個頓段大頭目工夫後方做得。」也作「大頭項」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi the biggest frog in the pond

Eng

  • Cihui the boss
  • Tần suất từ the biggest frog in the pond

Từ liên quan

Gần nghĩa

大头兵 · 大头棒 · 大头照 · 大头的 · 大头菜 · 大头贴 · 大头针 · 大头钉