大好

dà hǎođại hảo

Hán Việt: đại hảo · Pinyin: dà hǎo

Tổng quan

ĐẠI HẢO Hay lắm! Khi lặp lại lời nói của đối phương có tính châm biếm, phía trước thêm vào từ Đại hảo. Tiết Ôn Châu Tịnh Cư Ni Huyền Cơ trong NĐHN q. 2 ghi: 峰(即雪峰和尚)曰:汝名甚麼?師曰:玄機。峰曰:日織多少?師曰:寸絲不掛。遂禮拜退、纔行三五步、峰召曰:袈裟角拖地也。師回首。峰曰:大好寸絲不掛。 Phong (chỉ Hòa thượng Tuyết Phong) hỏi: Nhà ngươi tên gì? Ni sư đáp: Huyền Cơ. Phong hỏi: Mỗi ngày dệt được bao nhiêu? Ni sư thưa: Tấc tơ chẳng mang. Nói xong, Huyền Cơ lễ bái rồi lui. Vừa đi chừng năm, ba bước, Phong gọi lại, bảo: Chéo áo ca-sa quét đất. Ni sư xoay đầ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓友好﹐相善。 2.很好﹐极好。 3.犹言好一个。 4.病全好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.很好、美好。如:「大好時光,何必老待在這裡,應該出去玩玩才對。」 2.疾病痊癒。《紅樓夢》第三○回:「寶玉笑著,走近床來道:『妹妹身上可大好了?』」《花月痕》第一○回:「前個月十七八這幾天,幾乎不好,我娘急得要死; 如今託老爺們福,大好了。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thái hiếu/thái hảo/đại hiếu/đại hảo: tốt/rất tốt/tốt đẹp/quý báu/khỏi/lành/hết; ĐẠI HẢO Hay lắm! Khi lặp lại lời nói của đối phương có tính châm biếm, phía trước thêm vào từ Đại hảo. Tiết Ôn Châu Tịnh Cư Ni Huyền Cơ trong NĐHN q. 2 ghi: 峰(即雪峰和尚)曰:汝名甚麼?師曰:玄機。峰曰:日織多少?師曰:寸絲不掛。遂禮拜退、纔行三五步、峰召曰:袈裟角拖地也。師回首。峰曰:大好寸絲不掛。 Phong (chỉ Hòa thượng Tuyết Phong) hỏi: Nhà ngươi tên gì? Ni sư đáp: Huyền Cơ. Phong hỏi: Mỗi ngày dệt được bao nhiêu? Ni sư thưa: Tấc tơ chẳng mang. Nói xong, Huyền Cơ lễ bái rồi lui. Vừa đi chừng năm, ba bước, Phong gọi lại, bảo: Chéo áo ca-sa quét đất. Ni sư xoay đầu lại nhìn. Phong…
  • Biên soạn 1. very good; excellent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很好、美好。如:「大好時光,何必老待在這裡,應該出去玩玩才對。」 2.疾病痊癒。《紅樓夢》第三○回:「寶玉笑著,走近床來道:『妹妹身上可大好了?』」《花月痕》第一○回:「前個月十七八這幾天,幾乎不好,我娘急得要死; 如今託老爺們福,大好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓友好﹐相善。 2.很好﹐极好。 3.犹言好一个。 4.病全好。

Eng

  • Cihui 大好 àhǎo attr. 1. very good; excellent; Xíngshì ∼. The situation is very good. 2. finest 3. <topo.> completely recovered (from an illness)
  • Tần suất từ attr. 1. very good; excellent , Xíngshì ∼. The situation is very good. 2. finest 3. <topo.> completely recovered (from an illness)

other

  • Nguồn khác ! Khi lặp lại lời nói của đối phương có tính châm biếm, phía trước thêm vào từ Đại hảo
  • Nguồn khác Tiết Ôn Châu Tịnh Cư Ni Huyền Cơ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 2 ghi: 峰(即雪峰和尚)曰:汝名甚麼?師曰:玄機。峰曰:日織多少?師曰:寸絲不掛。遂禮拜退、纔行三五步、峰召曰:袈裟角拖地也。師回首。峰曰:大好寸絲不掛。 Phong (chỉ Hòa thượng Tuyết Phong) hỏi: Nhà ngươi tên gì? Ni sư đáp: Huyền Cơ
  • Nguồn khác Phong hỏi: Mỗi ngày dệt được bao nhiêu? Ni sư thưa: Tấc tơ chẳng mang
  • Nguồn khác Nói xong, Huyền Cơ lễ bái rồi lui
  • Nguồn khác Vừa đi chừng năm, ba bước, Phong gọi lại, bảo: Chéo áo ca-sa quét đất
  • Nguồn khác Ni sư xoay đầu lại nhìn
  • Nguồn khác Phong bảo: Hay lắm! Tấc tơ chẳng mang!

Từ liên quan

Gần nghĩa

大好人 · 大好河山 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专