大好

dà hǎo đại hảo

Hán Việt: đại hảo · Pinyin: dà hǎo

Tổng quan

1. tốt; rất tốt; tốt đẹp; quý báu。很好;美好。 大好形勢 tình hình tốt đẹp 大好時光 thời gian quý báu 2. khỏi; lành; hết (bệnh)。(病)完全好。

Cấu tạo: (đại) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tốt; rất tốt; tốt đẹp; quý báu。很好;美好。 大好形勢 tình hình tốt đẹp 大好時光 thời gian quý báu 2. khỏi; lành; hết (bệnh)。(病)完全好。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很好、美好。如:「大好時光,何必老待在這裡,應該出去玩玩才對。」 2.疾病痊癒。《紅樓夢》第三○回:「寶玉笑著,走近床來道:『妹妹身上可大好了?』」《花月痕》第一○回:「前個月十七八這幾天,幾乎不好,我娘急得要死;如今託老爺們福,大好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓友好﹐相善; 很好﹐极好; 犹言好一个; 病全好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓友好﹐相善。 2.很好﹐极好。 3.犹言好一个。 4.病全好。

Eng

  • Cihui 大好 àhǎo attr. 1. very good; excellent | Xíngshì ∼. The situation is very good. 2. finest 3. <topo.> completely recovered (from an illness)