大姐

dà jiě đại tả

Hán Việt: đại tả · Pinyin: dà jiě

Tổng quan

chị gái | chị lớn | chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)

Cấu tạo: (đại) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chị gái | chị lớn | chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代稱使喚的婢女。 2.稱未嫁的少女。元.關漢卿《救風塵》第二折:「好教大姐知道,引章不聽你勸,嫁了周舍。」 3.排行最長的姐姐。宋.洪邁《夷堅乙志.卷七.畢令女》:「大姐乃前來媽媽所生,二姐則今媽媽所生也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排行最大的姐姐;对年纪跟自己相仿的女子的尊称:刘~|王~。

Eng

  • CC-CEDICT big sister|elder sister|older sister (also polite term of address for a girl or woman slightly older than the speaker)
  • Cihui big sister; elder sister; older sister (also polite term of address for a girl or woman slightly older than the speaker)