大姓
đại tính
Hán Việt: đại tính · Pinyin: dà xìng
Tổng quan
1. thế gia vọng tộc; danh gia; họ quyền thế。指世家大族。 2. họ lớn。人多的姓,如張、王、李、劉等。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thế gia vọng tộc; danh gia; họ quyền thế。指世家大族。 2. họ lớn。人多的姓,如張、王、李、劉等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世家大族。指有勢力的人家。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「若大姓侵小民,黠羌欲旅距。」 2.人數眾多的姓氏。如:「陳、李、林在臺灣都是大姓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世家;大族; 指人多的姓。如张﹑王﹑李﹑赵等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.世家;大族。 2.指人多的姓。如张﹑王﹑李﹑赵等。
Eng
- Cihui 大姓 dàxìng n. 1. popular surname 2. surname of an aristocratic family 3. large extended family