大媒
đại môi
Hán Việt: đại môi · Pinyin: dà méi
Tổng quan
người mai mối
Nghĩa
Việt
- Cihui người mai mối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 媒人的敬稱。《老殘遊記》第一七回:「又見老媽子說:『黃大老爺請坐,謝大媒。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对媒人的尊称:做~。
Eng
- CC-CEDICT matchmaker
- Cihui matchmaker