大嫂
đại tẩu
Hán Việt: đại tẩu · Pinyin: dà sǎo
Tổng quan
chị dâu cả.; chị (tôn xưng người phụ nữ cùng tuổi với mình)
大哥的妻子; 对年纪跟自己相仿的妇女的尊称。
稱謂:(1)用以稱大哥的妻子。(2)稱呼較年長朋友的太太。(3)丈夫對妻子的稱呼。《水滸傳》第二四回:「武大叫一聲:『大嫂開門!』只見蘆簾起處,一個婦人出到簾子下應道:『大哥,怎地半早便歸?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ của anh trai
- Cihui chị dâu
- Cihui chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)
- Tần suất từ vợ của anh trai , chị dâu , chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi); 1. chị dâu cả. 2. chị (tôn xưng người phụ nữ cùng tuổi với mình); chị dâu cả; chị; đại tẩu: đại tẩu/chị dâu cả/chị
- Biên soạn 1. wife of one's eldest brother 2. polite name for woman about one's own age M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)用以稱大哥的妻子。(2)稱呼較年長朋友的太太。(3)丈夫對妻子的稱呼。《水滸傳》第二四回:「武大叫一聲:『大嫂開門!』只見蘆簾起處,一個婦人出到簾子下應道:『大哥,怎地半早便歸?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大哥的妻子; 对年纪跟自己相仿的妇女的尊称。
Eng
- Cihui older brother's wife; sister-in-law; elder sister (respectful appellation for an older married woman)
- Tần suất từ n. 1. wife of one's eldest brother 2. polite name for woman about one's own age M:ge/²wèi