大學城

dà xué chéng đại học thành

Hán Việt: đại học thành · Pinyin: dà xué chéng

Tổng quan

thành phố đại học

Cấu tạo: (đại) + (học) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố đại học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以大學為中心發展起來的社區。居民原本以該大學的師生及其眷屬為主,其後逐漸發展成結合文化、社會、教育及商業等機能的城鎮。英國的牛津和劍橋便是典型的大學城。

Eng

  • CC-CEDICT university city
  • Cihui university city