大宗师

đại tông sư

Hán Việt: đại tông sư

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tông) + (sư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。明清時,由朝廷簡派典試府縣童生的學政,尊稱為「大宗師」。也稱為「學政」。 2.莊子篇名。敘述雖天地之大,萬物之富,但所宗而師者,無心也。