大宛
đại uyển
Hán Việt: đại uyển · Pinyin: dà yuān
Tổng quan
quốc gia cổ đại ở Trung Á
1.國名。漢時為西域諸國,後為漢武帝所破,即今中亞細亞烏茲別克共和國的一邑。 2.大宛所產的馬。唐.白行簡《李娃傳》:「食頃,有一人控大宛,汗流馳至。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Đại Uyển
- VietPhrases tên một nước ở Tây-vực đời nhà Hán
- Tần suất từ Đại Uyên; quốc gia cổ đại ở Trung Á; tên một nước ở Tây-vực đời nhà Hán
- Biên soạn Ferghana (in central Asia)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國名。漢時為西域諸國,後為漢武帝所破,即今中亞細亞烏茲別克共和國的一邑。 2.大宛所產的馬。唐.白行簡《李娃傳》:「食頃,有一人控大宛,汗流馳至。」
Eng
- Cihui ancient state of central Asia
- Tần suất từ n. <hist.> Ferghana (in central Asia)
Đức
- Handedict Dayuan