大宜

đại nghi

Hán Việt: đại nghi

Tổng quan

ĐẠI NGHI Đại tiện (đi ỉa). Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 問:學人有疑時如何?師曰:大宜小宜?曰:大疑。師曰:大宜東北角、小宜僧堂後。 Hỏi: Khi người học có nghi phải làm sao? Sư đáp: Đại nghi hay tiểu nghi? (Đi ỉa hay đi đái) Đáp: Đại nghi. Sư bảo: Đi ỉa thì ra mé Đông bắc, đi đái thì ra sau tăng đường. Trong thí dụ trên đây, thiền sư dùng từ nghi 宜 (chỉ việc tiểu, đại tiện) đồng âm với từ nghi 疑 (chỉ cho ngh…

Cấu tạo: (đại) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI NGHI Đại tiện (đi ỉa). Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 問:學人有疑時如何?師曰:大宜小宜?曰:大疑。師曰:大宜東北角、小宜僧堂後。 Hỏi: Khi người học có nghi phải làm sao? Sư đáp: Đại nghi hay tiểu nghi? (Đi ỉa hay đi đái) Đáp: Đại nghi. Sư bảo: Đi ỉa thì ra mé Đông bắc, đi đái thì ra sau…