大賓

dà bīn đại tân

Hán Việt: đại tân · Pinyin: dà bīn

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周王朝对来朝觐的要服以内的诸侯的尊称; 泛指国宾; 古乡饮礼﹐推举年高德劭者一人为宾﹐也称"大宾"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周王朝对来朝觐的要服以内的诸侯的尊称。 2.泛指国宾。 3.古乡饮礼﹐推举年高德劭者一人为宾﹐也称"大宾"。