大寒

dà hán đại hàn

Hán Việt: đại hàn · Pinyin: dà hán

Tổng quan

Đại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2 ất lạnh. Rét lắm — Tên thời tiết, vào khoảng 20 hoặc 21 tháng Giêng dương lịch, trời rét lắm. đại hàn đại hàn ☆Rất lạnh. Rét lắm — Tên thời tiết, vào khoảng 20 hoặc 21 tháng Giêng dương lịch, trời rét lắm.

Cấu tạo: (đại) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2 ất lạnh. Rét lắm — Tên thời tiết, vào khoảng 20 hoặc 21 tháng Giêng dương lịch, trời rét lắm. đại hàn đại hàn ☆Rất lạnh. Rét lắm — Tên thời tiết, vào khoảng 20 hoặc 21 tháng Giêng dương lịch, trời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酷寒、極寒。《吳子.料敵》:「一曰疾風大寒,早興寤遷,剖冰濟水,不憚艱難。」 2.二十四節氣之一。國曆一月二十日或二十一日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一。阳历一月二十日或二十一日﹐一般是我国气候最冷的时候; 酷寒﹐极冷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.二十四节气之一。阳历一月二十日或二十一日﹐一般是我国气候最冷的时候。 2.酷寒﹐极冷。

Eng

  • CC-CEDICT Great Cold, 24th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 20th January-3rd February
  • Cihui Great Cold, 24th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 20th January-3rd February

ja

  • JMdict (time of) extreme cold|major cold solar term (approx. January 20, roughly the coldest time of the year)