大寫

dà xiě đại tả

Hán Việt: đại tả · Pinyin: dà xiě

Tổng quan

chữ in hoa | chữ viết hoa | chữ in đậm | số viết phòng chống gian lận của ngân hàng

Cấu tạo: (đại) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ in hoa | chữ viết hoa | chữ in đậm | số viết phòng chống gian lận của ngân hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數目字的繁體。如壹、貳、參、肆等。 2.一種拼音字母的寫法。分大寫、小寫兩種。大寫用於句首,或專有名詞的第一個字母等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟"小写"相对。(1)汉字数目字的一种笔画较繁的写法﹐如"壹﹑贰﹑叁﹑肆﹑拾﹑佰﹑仟"等﹐多用于帐目和文件中。(2)拼音文字字母的一种写法﹐如拉丁字母的a﹑b﹑c﹐多用于句首或专名的第一个字母。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跟"小写"相对。(1)汉字数目字的一种笔画较繁的写法﹐如"壹﹑贰﹑叁﹑肆﹑拾﹑佰﹑仟"等﹐多用于帐目和文件中。(2)拼音文字字母的一种写法﹐如拉丁字母的a﹑b﹑c﹐多用于句首或专名的第一个字母。

Eng

  • CC-CEDICT capital letters|uppercase letters|block letters|banker's anti-fraud numerals
  • Cihui capital letters; uppercase letters; block letters; banker's anti-fraud numerals

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小写