大壽

dà shòu đại thọ

Hán Việt: đại thọ · Pinyin: dà shòu

Tổng quan

(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)

Cấu tạo: (đại) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重大的生日。一般指五十歲以上逢十的壽辰。如:「他祖父上月過七十大壽,賀客盈門,極為熱鬧。」 2.高壽。《儒林外史》第四回:「老伯母的大事,我們做子姪的理應效勞,想老母這樣大壽歸天,也罷了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,一般指老年人逢十的寿辰:六十~丨八十~。

Eng

  • CC-CEDICT (polite) birthday making the beginning of new decade of life for an older person, especially over 50 years old (e.g. 60th or 70th birthday)
  • Cihui 大壽 àshòu n. significant Chinese birthday (e.g., 60th/70th/etc.)