大封

dà fēng đại phong

Hán Việt: đại phong · Pinyin: dà fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古军礼之一。指诸侯疆界有侵越﹐则以兵征定之; 指封赐众多的土地﹑田宅; 黄帝时人名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古军礼之一。指诸侯疆界有侵越﹐则以兵征定之。 2.指封赐众多的土地﹑田宅。 3.黄帝时人名。