大岸

đại ngạn

Hán Việt: đại ngạn

Tổng quan

大岸 ĐẠI NGẢN Rừng lớn, rừng già, vùng rừng có phạm vi mênh mông ít có người lui tới. Đại là lớn, ngản là ngàn, non ngàn. 公主唉渴󱷲𢠩忙 坎克哢大岸㗂󱷇 Công chúa hảy khát châư mơ máng Khảm khắc roọng đại ngản tiểng sương (N.Q.) (Công chúa khóc đứt hơi, mệt lả đi, mơ màng. Chim khảm khắc hót gọi những tiếng yêu thương tha thiết nơi rừng già xa vắng). Khát châư là đứt tim, vỡ tim, dịch là đứt hơi phù hợp hơn.

Cấu tạo: (đại) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 大岸 ĐẠI NGẢN Rừng lớn, rừng già, vùng rừng có phạm vi mênh mông ít có người lui tới. Đại là lớn, ngản là ngàn, non ngàn. 公主唉渴󱷲𢠩忙 坎克哢大岸㗂󱷇 Công chúa hảy khát châư mơ máng Khảm khắc roọng đại ngản tiểng sương (N.Q.) (Công chúa khóc đứt hơi, mệt lả đi, mơ màng. Chim khảm khắc hót g…