大工
đại công
Hán Việt: đại công · Pinyin: dà gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主要的技術工人。《清平山堂話本.錯認屍》:「門首交賽兒開張酒店,雇一個酒大工,叫做洪三在家造酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对工匠高手的敬称; 大工程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对工匠高手的敬称。 2.大工程。
Eng
- Cihui 大工 dàgōng n. skilled worker
ja
- JMdict carpenter