大市 đại thị Hán Việt: đại thị Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 市 (thị)Hán Việtđại thịCấu tạo大 + 市 · đại + thị nghĩa thành phần: đại + thị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.範圍廣大的市區。《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「出西陽門外四里御道南有洛陽大市,周迴八里。」 2.大型的集中拍賣市場。如:「每逢一季一次的大市,街上總是萬頭攢動,還得勞煩警察先生維持秩序。」