大帥
đại suất
Hán Việt: đại suất · Pinyin: dà shuài
Tổng quan
(cũ) đại tướng | chỉ huy trưởng | (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) đại tướng | chỉ huy trưởng | (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊的主將。《後漢書.卷四一.第五鍾離宋寒列傳.宋均》:「蠻夷震怖,即共斬其大帥而降,於是入賊營,散其眾,遣歸本郡,為置長吏而還。」 2.清代對總督的敬稱。《二十年目睹之怪現狀》第七二回:「藩臺此時也朵了,垂手說道:『這個只求大帥格外設法!』」
Eng
- CC-CEDICT (old) commanding general|commander-in-chief|(Qing dynasty) title for a governor-general (provincial military governor) 總督|总督[zong3 du1]
- Cihui 大帥 dàshuài n. <wr.> 1. commander in chief 2. high Qing military officer M:²wèi