帥

shuòsuấtNôm súy

Hán Việt: suất · Pinyin: shuò · Nôm: súy

Tổng quan

Thống suất. Như suất sư [帥師] thống suất cả cánh quân đi

帥令 · 帥師 · 帥府 · 帥性 · 帥教 · 帥旗 · 帥1. · 帥2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtsuất
Âm Nômsúy
Quảng Đôngseoi3
Mân Namsuè
Nhật BảnHIKIIRU
Hàn Quốc솔
Chú âmㄕㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổsryih
Baxter-Sagarts-rut-s
Hán ngữ Thượng cổs-rut-s
Phản thiết所律切
Thanh mẫu生
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thống suất. Như suất sư [帥師] thống suất cả cánh quân đi. Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi gọi là suất. Như Nghiêu Thuấn suất, thiên hạ dĩ nhân [堯舜帥天下以仁] vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm nhân. Một âm là súy. Tướng coi cả một cánh quân gọi là súy. Như nguyên súy [元帥] tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy [大帥] nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) soái nguyên soái [Eng: field marshal, marshal]
  • Bảng Tra Chữ Nôm suý cờ suý [Eng: a general's flag]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: soái Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shuai
  • CC-CEDICT (bound form) commander-in-chief, (bound form) to lead; to command, handsome; graceful; dashing; elegant, (coll.) cool!; sweet!, (Chinese chess) general (on the red side, equivalent to a king in Western chess)
  • JMdict director of the Dazaifu

ja

  • JMdict 帥(そち)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䢦【唐韻】所律切【集韻】【正韻】朔律切,𠀤音蟀。【易·師卦】長子帥師。【左傳·襄十年】牽帥老夫,以至于此。 又循也。【禮·王制】命鄉𥳑不帥敎者以告。【註】帥,循也。 又遵也。【前漢·循吏傳】蕭曹以寬厚淸靜,爲天下帥。【註】帥,遵也。 又聚也。【揚雄·甘泉賦】帥尒隂閉,霅然陽開。【註】晉灼曰:帥,聚也。 又【說文】佩巾也。【廣雅】巾也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所類切,率去聲。【廣韻】將帥也。【正韻】主也,率也,統也,領也。【周禮·夏官】二千五百人爲師,師帥皆中大夫。五百人爲旅,旅帥皆下大夫。【左傳·宣十二年】命爲軍帥。【疏】軍帥,軍之主帥。【前漢·黃霸傳】置父老師帥。 又姓。【廣韻】本姓師,晉景帝諱,改爲帥氏。晉尚書郞帥昺。 又【五音集韻】舒芮切,音稅。同帨。亦佩巾也。 考證:〔【揚雄·甘泉賦】帥尒隂閉,霅然陽關。〕 謹照原文關改開。

Thuyết Văn

佩巾也。从巾。𠂤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

聲字大徐奪。所律切。十五部。

【帥】 (suất ⟨súy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 𠂤 (đôi) Phiên thiết: Sở luật thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 律 (luật) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uốt' Suy luận: suốt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bội (Đeo) cân (Cái khăn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨸲 · 帅 · 帅 · 帅