帥
suất
Hán Việt: suất · Pinyin: shuò
Tổng quan
họ [Shuai4] (dạng kết hợp) tổng tư lệnh (dạng kết hợp) dẫn dắt chỉ huy đẹp trai duyên dáng bảnh bao thanh lịch (thông tục) tuyệt vời! chất! (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Hán Việt | suất |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Mân Nam | suè |
| Nhật Bản | HIKIIRU |
| Hàn Quốc | 솔 |
| Chú âm | ㄕㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sryih |
| Baxter-Sagart | s-rut-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-rut-s |
| Phản thiết | 所律切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thống suất. Như {suất sư} [帥師] thống suất cả cánh quân đi. Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi gọi là {suất}. Như {Nghiêu Thuấn suất, thiên hạ dĩ nhân} [堯舜帥天下以仁] vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm nhân. Một âm là {súy}. Tướng coi cả một cánh quân gọi l…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm suý cờ suý [Eng: a general's flag]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: soái Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Eng
- CC-CEDICT surname Shuai
- CC-CEDICT (bound form) commander-in-chief|(bound form) to lead; to command|handsome; graceful; dashing; elegant|(coll.) cool!; sweet!|(Chinese chess) general (on the red side, equivalent to a king in Western chess)
ja
- JMdict director of the Dazaifu
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䢦【唐韻】所律切【集韻】【正韻】朔律切,𠀤音蟀。【易·師卦】長子帥師。【左傳·襄十年】牽帥老夫,以至于此。 又循也。【禮·王制】命鄉𥳑不帥敎者以告。【註】帥,循也。 又遵也。【前漢·循吏傳】蕭曹以寬厚淸靜,爲天下帥。【註】帥,遵也。 又聚也。【揚雄·甘泉賦】帥尒隂閉,霅然陽開。【註】晉灼曰:帥,聚也。 又【說文】佩巾也。【廣雅】巾也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所類切,率去聲。【廣韻】將帥也。【正韻】主也,率也,統也,領也。【周禮·夏官】二千五百人爲師,師帥皆中大夫。五百人爲旅,旅帥皆下大夫。【左傳·宣十二年】命爲軍帥。【疏】軍帥,軍之主帥。【前漢·黃霸傳】置父老師帥。 又姓。【廣韻】本姓師,晉景帝諱,改爲帥氏。晉尚書郞帥昺。 又【五音集韻】舒芮切,音稅。同帨。亦佩巾也。 考證:〔【揚雄·甘泉賦】帥尒隂閉,霅然陽關。〕 謹照原文關改開。
Thuyết Văn
佩巾也。从巾。𠂤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
聲字大徐奪。所律切。十五部。
【帥】 (suất ⟨súy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 𠂤 (đôi) Phiên thiết: Sở luật thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 律 (luật) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uốt' Suy luận: suốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bội (Đeo) cân (Cái khăn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨸲 · 帅 · 帅 · 帅