大帝

dà dì đại đế

Hán Việt: đại đế · Pinyin: dà dì

Tổng quan

thiên đế | "Đại đế" (danh hiệu) ng vua của một nước lớn, hùng mạnh. đại đế đại đế ☆Ông vua của một nước lớn, hùng mạnh.

Cấu tạo: (đại) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên đế | "Đại đế" (danh hiệu) ng vua của một nước lớn, hùng mạnh. đại đế đại đế ☆Ông vua của một nước lớn, hùng mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天帝。《文選.張衡.西京賦》:「昔者大帝說秦繆公而覲之,饗以鈞天廣樂,帝有醉焉。」《文選.左思.魏都賦》:「億若大帝之所興作,二嬴之所曾聆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天帝; 对上古圣德帝王的敬称; 三国吴主孙权谥"大皇帝"﹐省称"大帝"; 唐高宗李治谥"天皇大帝"﹐省称"大帝"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天帝。 2.对上古圣德帝王的敬称。 3.三国吴主孙权谥"大皇帝"﹐省称"大帝"。 4.唐高宗李治谥"天皇大帝"﹐省称"大帝"。

Eng

  • CC-CEDICT heavenly emperor|the Great (title)
  • Cihui heavenly emperor; "the Great" (title)

ja

  • JMdict great emperor|... the Great