大師兄
đại sư huynh
Hán Việt: đại sư huynh
Tổng quan
Đại sư huynh: đại sư huynh
Nghĩa
Việt
- Cihui Đại sư huynh: đại sư huynh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.師門中最大的男弟子。此大弟子為其他弟子的大師兄。 2.清代末葉對義和團的稱呼。《恨海》第二回:「毛子用的是鎗砲,大師兄用的是神兵神火。」
Eng
- Cihui 大師兄 àshīxiōng n. our leader (address for an older classmate) M:ge/¹míng/²wèi